Bài giảng Toán 4 - Bài 16: Luyện tập chung (Tiết 2)(Hà Thị Lê Na)

pptx 22 trang Phương Nhã 14/12/2025 220
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 4 - Bài 16: Luyện tập chung (Tiết 2)(Hà Thị Lê Na)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_4_bai_16_luyen_tap_chung_tiet_2ha_thi_le_na.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 4 - Bài 16: Luyện tập chung (Tiết 2)(Hà Thị Lê Na)

  1. www.9slide.vn Đọc, viết được số có nhiều chữ số Nhận biết được lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu. Đồng thời nhận biết được các hàng tương ứng. Biết làm tròn số tới hàng trăm nghìn. Thực hiện cách so sánh hai số trong phạm vi 1 000 000 000
  2. www.9slide.vn KHỞI ĐỘNG
  3. www.9slide.vn Nêu 3 số tự nhiên liên tiếp bắt đầu bằng số 1923, ; ; . 1924, 1925, 1926
  4. www.9slide.vn Thêm 3 sốThêm trong 3 số trong dãy dãy sau sauvà nêu quy và luật nêucủa dãy số quy đó luật của dãy số đó: 3; 8 3,; 6,18 9, ,; .; ; ; 38, 78, 158
  5. www.9slide.vn Nobita của chúng ta đang gặp phải câu hỏi khó, các em hãy cùng nhau giúp đỡ cậu chàng hậu đậu trả lờ i câu hỏi đó nhé.
  6. Thứ Hai ngày 23 tháng 10 năm 2023 Toán Bài 16: Luyện tập chung (tiết 2) > = 2 700 000 2 800 000 10 000 000 12 000 000 900 000 000 1 000 000 000
  7. 1 000 321 9 Bạn Việt lập được số bé nhất Bạn Mai lập được số lớn nhất 111 111 111
  8. 1 400 000 đồng 400 000 đồng 800 000 5 000 000 đồng đồng
  9. 2 333 000
  10. www.9slide.vn Cảm ơn các bạn nhé!
  11. www.9slide.vn
  12. 1. Trong các số sau, số nào có hai chữ số ở lớp nghìn, số nào có hai chữ số ở lớp triệu? Lớp Lớp nghìn triệu
  13. 2. Tìm hiểu số học sinh tiểu học cho mỗi năm học (Theo niên giám thống kê năm 2017, 2018, 2019, 2020). Biết số học sinh tiểu học tăng dần qua từng năm học.
  14. 3. Đặt mỗi viên gạch ghi các số 0, 2, 4 vào một ô có dấu “?” để được kết quả đúng.
  15. 4. Từ cái cọc của hải âu đến cái cọc của vẹt biển có tất cả bao nhiêu cái cọc? Gợi ý: Muốn tìm số cọc ta lấy số ghi trên999 cọc – cuối 100 cùng + 1 = trừ 900 đi cái số cọcghi trên cọc đầu tiên rồi cộng thêm 1.
  16. www.9slide.vn
  17. So sánh hai số sau: 89 408 765 89 488 545 A. > B. = C. <
  18. Xác định số lớn nhất trong các số sau: 78 990 878; 84 100 000; 83 991 984 84 100 000
  19. Chia sẻ
  20. Bài học kết thúc! Thiết kế bài học : VÕ DƯƠNG LINH