Bài giảng Toán 4 - Bài: Luyện tập (Tiết 2. Trang 44)(Nguyễn Thị Nguyệt)

pptx 23 trang Phương Nhã 04/02/2026 50
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 4 - Bài: Luyện tập (Tiết 2. Trang 44)(Nguyễn Thị Nguyệt)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_4_bai_luyen_tap_tiet_2_trang_44nguyen_thi_ngu.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 4 - Bài: Luyện tập (Tiết 2. Trang 44)(Nguyễn Thị Nguyệt)

  1. PHÒ NG GD VÀ ĐÀ O TAỌ NGHI XUÂN TRƯỜ NG TIỂ U HOC̣ XUÂN HỒNG Toán LUYỆN TẬP (Tiết 2, trang 44) GIÁO VIÊN THỰC HIÊṆ : Nguyễn Thị Nguyệt Lớ p: 4 A Tháng 10 năm 2023
  2. TRÒ CHƠI: AI NHANH, AI ĐÚNG?
  3. Luật chơi Trả lời đúng sẽ nhận được 1 bông hoa khen thưởng. Trả lời sai sẽ không được nhận bông hoa.
  4. 1. Viết số: Một trăm linh hai triệu bốn trăm nghìn A 102 400 000 c 102 004 000 B 102 040 000 D 102 00 400
  5. 2. Viết số: Bốn trăm linh sáu triệu hai trăm nghìn không trăm linh chín. A 406 200 090 c 406 200 900 B 406 200 009 D 406 200 000
  6. Câu 3: Đọc số 52 008 090 Năm mươi hai triệu không trăm linh tám nghìn chín A trăm. Năm mươi hai triệu không trăm linh tám nghìn không B trăm chín mươi. Năm mươi hai triệu không trăm tám mươi nghìn C không trăm chín mươi. Năm mươi hai triệu tám trăm linh tám nghìn không D trăm chín mươi.
  7. Thứ 5 ngày 12 tháng 10 năm 2023 Toán LUYỆN TẬP (Tiết 2, trang 44)
  8. ĐIĐI TÌMTÌM KHOKHO BÁUBÁU
  9. SƠSƠ ĐỒĐỒ KHOKHO BÁUBÁU TRẠM 4 TRẠM 1 X X 1 3 4 X TRẠM 2 TRẠM 3 X 2
  10. 1 Số? 0 4 6 0 1 4 9 5 1 46 014 951 0 0 1 0 0 0 4 3 1 3 0 2 4 4 4 2 0 3 1 000 431 302 444 203
  11. SƠSƠ ĐỒĐỒ KHOKHO TRẠM 4 TRẠM 1 BÁUBÁU X X 3 4 X TRẠM 2 TRẠM 3 X 2
  12. 2 Mỗi chữ số được gạch chân dưới đây thuộc hàng nào, lớp nào? Lớp đơn vị Lớp triệu Lớp đơn vị Lớp nghìn 13 341 411 324 294 185 2 000 001 540 231 007 Hàng trăm Hàng trăm Hàng trăm triệu Hàng chục nghìn
  13. SƠSƠ ĐỒĐỒ KHOKHO BÁUBÁU TRẠM 4 TRẠM 1 X X 3 4 X TRẠM 2 TRẠM 3 X
  14. 3 Chọn câu trả lời đúng. Số nào dưới đây là mật khẩu mở khoá két sắt? Biết rằng mật khẩu không chứa chữ số 0 ở lớp triệu và chữ số hàng trăm nghìn khác 3. A. 190 968 028 Mật khẩu không chứa số 0 ở B. 1 000 000 000 lớp triệu nên loại đáp án A, B C. 276 389 000 Mật khẩu có chữ số hàng D. 537 991 833 trăm nghìn khác 3 nên loại đáp án C
  15. SƠSƠ ĐỒĐỒ KHOKHO BÁUBÁU TRẠM 4 TRẠM 1 X X 4 X TRẠM 2 TRẠM 3 X
  16. Rô-bốt dùng các mảnh ghép dưới đây để ghép được một số có 3 chín chữ số. Hỏi mảnh ghép nào gồm các chữ số ở lớp triệu, ở lớp nghìn, ở lớp đơn vị.
  17. Chúc mừng các bạn đã chinh phục được các thử thách. Đây chính là phần thưởng dành cho bạn.
  18. Vận dụng, trải nghiệm 1. Đọc đúng số: 34500200